Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
地方
nơi; chỗ; địa phương; diện tích; lãnh thổ
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi; chỗ; địa phương; diện tích; lãnh thổ
中某个具体的位置或范围mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò fànwéi
- 。
Nơi này rất đẹp.
- 。
Chúng ta cần tìm một chỗ yên tĩnh để họp.
- 貳名danh từ
nơi chốn; địa phương; phương diện; chỗ
中某个地区或位置mǒu gè dìqū huò wèizhì
- 。
Kế hoạch của anh ấy có một số điểm cần được cải thiện.
địa phương; vùng địa phương
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa phương; vùng địa phương
中某个地区或地点mǒu ge dìqū huò dìdiǎn
- 。
Nơi này rất đẹp.
- 。
Chính quyền địa phương cần thêm kinh phí để cải thiện cơ sở hạ tầng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đây là nơi làm việc của bố tôi.
- 貳形tính từ
địa phương; vùng địa phương
中不在中心、不是首都的地区或城市búzài zhōngxīn、búshì shǒudū de dìqū huò chéngshì
- 。
Đây là tin tức địa phương.
- 。
Chính quyền địa phương nên phục vụ người dân trong vùng tốt hơn.
- 參名danh từ
một vùng; một phía; một bên
中某个地区或区域;某处mǒu ge dìqū huò qūyù; mǒuchù
- 。
Miền Nam là một vùng có khí hậu ấm áp.
解字
GIẢI TỰnơi; chỗ; địa phương; diện tích; lãnh thổ
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi; chỗ; địa phương; diện tích; lãnh thổ
中某个具体的位置或范围mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò fànwéi
- 。
Nơi này rất đẹp.
- 。
Chúng ta cần tìm một chỗ yên tĩnh để họp.
- 貳名danh từ
nơi chốn; địa phương; phương diện; chỗ
中某个地区或位置mǒu gè dìqū huò wèizhì
- 。
Kế hoạch của anh ấy có một số điểm cần được cải thiện.
địa phương; vùng địa phương
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa phương; vùng địa phương
中某个地区或地点mǒu ge dìqū huò dìdiǎn
- 。
Nơi này rất đẹp.
- 。
Chính quyền địa phương cần thêm kinh phí để cải thiện cơ sở hạ tầng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đây là nơi làm việc của bố tôi.
- 貳形tính từ
địa phương; vùng địa phương
中不在中心、不是首都的地区或城市búzài zhōngxīn、búshì shǒudū de dìqū huò chéngshì
- 。
Đây là tin tức địa phương.
- 。
Chính quyền địa phương nên phục vụ người dân trong vùng tốt hơn.
- 參名danh từ
một vùng; một phía; một bên
中某个地区或区域;某处mǒu ge dìqū huò qūyù; mǒuchù
- 。
Miền Nam là một vùng có khí hậu ấm áp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc