地方

地方
fang
địa phương

nơi; chỗ; địa phương; diện tích; lãnh thổ

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#151Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi; chỗ; địa phương; diện tích; lãnh thổ

    某个具体的位置或范围mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò fànwéi

    • Nơi này rất đẹp.

    • Chúng ta cần tìm một chỗ yên tĩnh để họp.

  2. danh từ

    nơi chốn; địa phương; phương diện; chỗ

    某个地区或位置mǒu gè dìqū huò wèizhì

    • Kế hoạch của anh ấy có một số điểm cần được cải thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.