- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
gieo (hạt); lan truyền (ý tưởng, tin đồn...); phát sóng (phát thanh...)
gieo (hạt); lan truyền (ý tưởng, tin đồn...); phát sóng (phát thanh...)
Đài này phát tin tức mỗi ngày.
cách đọc ở Đài Loan: [bo4]
Xin hãy phát chương trình này.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
gieo (hạt); lan truyền (ý tưởng, tin đồn...); phát sóng (phát thanh...)
gieo (hạt); lan truyền (ý tưởng, tin đồn...); phát sóng (phát thanh...)
Đài này phát tin tức mỗi ngày.
cách đọc ở Đài Loan: [bo4]
Xin hãy phát chương trình này.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.