⼿bộ thủ · 15 nét

gieo (hạt); lan truyền (ý tưởng, tin đồn...); phát sóng (phát thanh...)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15385
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gieo (hạt); lan truyền (ý tưởng, tin đồn...); phát sóng (phát thanh...)

    • Đài này phát tin tức mỗi ngày.

  2. động từ

    cách đọc ở Đài Loan: [bo4]

    • Xin hãy phát chương trình này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.