Tới nội dung chính

染

染
rǎn
nhiễm
⽊bộ mộc · 9 nét

nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#18274
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)

    • 。

      Cô ấy muốn nhuộm tóc.

  2. 貳动động từ

    nhuộm; nhiễm; lây nhiễm

    • 。

      Đừng để virus lây nhiễm bạn.

  3. 參动động từ

    mắc (bệnh); bị (bệnh)

    • 。

      Anh ấy bị cảm rồi.

  4. 肆动động từ

    nhuộm; nhiễm (thói xấu, bệnh tật...)

    • 。

      Anh ấy đã nhiễm thói quen xấu.

  5. 伍动động từ

    tô màu; nhuộm màu (trong hội họa)

    • 。

      Cô ấy thích nhuộm tóc.

染
rǎn
nhiễm
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu