生平

生平
shēngpíng
sinh bình

suốt đời; sự tích; tiểu sử

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21908
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    suốt đời; sự tích; tiểu sử

    • Đây là lần đầu tiên trong đời anh ấy đi nước ngoài.

  2. danh từ

    cuộc đời; cả đời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.