Tới nội dung chính

传记

传记
zhuànjì
truyện ký

tiểu sử; truyện ký

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28271Lượng từ 篇 / 部
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiểu sử; truyện ký

    • 。

      Anh ấy đã viết một cuốn tiểu sử.

传
chuán
truyện
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu