唱歌
唱歌
xướng ca
hát; ca hát; xướng khúc
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1933
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hát; ca hát; xướng khúc
中用嗓子发出音乐声音yòng sǎngzi fāchū yīnyuè shēngyīn
- 。
Cô ấy thích hát.
- 。
Chúng tôi cùng nhau hát bên đống lửa trại.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn có thích hát không?
- ?
Bạn thích hát không?
Đang tải…
唱歌
Phồn thể唱
xướng ca
hát; ca hát; xướng khúc
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1933
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hát; ca hát; xướng khúc
中用嗓子发出音乐声音yòng sǎngzi fāchū yīnyuè shēngyīn
- 。
Cô ấy thích hát.
- 。
Chúng tôi cùng nhau hát bên đống lửa trại.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn có thích hát không?
- ?
Bạn thích hát không?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối