做饭

做饭
zuòfàn
tố phạn

nấu ăn; nấu cơm

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4925
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nấu ăn; nấu cơm

    用火或热把食物煮熟吃的行为yòng huǒ huò rè bǎ shíwù zhǔ shú chī de xíngwéi

    • Tôi thích nấu ăn.

  2. động từ

    vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu

    在厨房里用火或热做食物zài chúfáng lǐ yòng huǒ huò rè zuò shíwù

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.