做饭
做饭
tố phạn
nấu ăn; nấu cơm
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4925
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nấu ăn; nấu cơm
中用火或热把食物煮熟吃的行为yòng huǒ huò rè bǎ shíwù zhǔ shú chī de xíngwéi
- 。
Tôi thích nấu ăn.
- 貳动động từ
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
中在厨房里用火或热做食物zài chúfáng lǐ yòng huǒ huò rè zuò shíwù
Đang tải…
做饭
Phồn thể做飯
tố phạn
nấu ăn; nấu cơm
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4925
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nấu ăn; nấu cơm
中用火或热把食物煮熟吃的行为yòng huǒ huò rè bǎ shíwù zhǔ shú chī de xíngwéi
- 。
Tôi thích nấu ăn.
- 貳动động từ
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
中在厨房里用火或热做食物zài chúfáng lǐ yòng huǒ huò rè zuò shíwù
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại