将要

将要
jiāngyào
tương yếu

sẽ; sắp

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3375
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sẽ; sắp

    表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì

    • Anh ấy sắp đến Trung Quốc.

  2. trạng từ

    sắp; sẽ

    表示即将发生或进行某事biǎoshì jíjiāng fāshēng huò jìnxíng mǒushì

  3. trạng từ

    sẽ; sắp; đem; đưa

    即将发生或进行;表示最近要做的事jíjiāng fāshēng huò jìnxíng; biǎoshì zuìjìn yào zuò de shì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh thịt (nửa thân))HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay)BỘ

Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.