Tới nội dung chính

将要

将要
jiāngyào
tương yếu

sẽ; sắp

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3375
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    sẽ; sắp

    中表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì

    • 。

      Anh ấy sắp đến Trung Quốc.

  2. 貳副trạng từ

    sắp; sẽ

    中表示即将发生或进行某事biǎoshì jíjiāng fāshēng huò jìnxíng mǒushì

  3. 參副trạng từ

    sẽ; sắp; đem; đưa

    中即将发生或进行;表示最近要做的事jíjiāng fāshēng huò jìnxíng; biǎoshì zuìjìn yào zuò de shì

将
jiāng
tương
BỘ THỦ⼨
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu