Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
/
将要
将要
tương yếu
sẽ; sắp
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3375
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sẽ; sắp
中表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì
- 。
Anh ấy sắp đến Trung Quốc.
- 貳副trạng từ
sắp; sẽ
中表示即将发生或进行某事biǎoshì jíjiāng fāshēng huò jìnxíng mǒushì
- 參副trạng từ
sẽ; sắp; đem; đưa
中即将发生或进行;表示最近要做的事jíjiāng fāshēng huò jìnxíng; biǎoshì zuìjìn yào zuò de shì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
将要
Phồn thể將要
tương yếu
sẽ; sắp
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3375
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sẽ; sắp
中表示不久的将来会发生某事biǎoshì bújiǔ de jiānglái huì fāshēng mǒushì
- 。
Anh ấy sắp đến Trung Quốc.
- 貳副trạng từ
sắp; sẽ
中表示即将发生或进行某事biǎoshì jíjiāng fāshēng huò jìnxíng mǒushì
- 參副trạng từ
sẽ; sắp; đem; đưa
中即将发生或进行;表示最近要做的事jíjiāng fāshēng huò jìnxíng; biǎoshì zuìjìn yào zuò de shì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])