Tới nội dung chính

优先

优先
yōuxiān
ưu tiên

ưu tiên; được ưu tiên trước

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9040
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ưu tiên; được ưu tiên trước

    中比别的事情更要紧;要先做bǐ biéde shìqing gèng yào jǐn; yào xiān zuò

    • 。

      Học sinh được ưu tiên.

优
yōu
ưu
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu