首先

首先
shǒuxiān
thủ tiên

trước hết; đầu tiên; trước tiên

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#964
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước hết; đầu tiên; trước tiên

    在所有事情之前;最初zài suǒyǒu shìqing zhīqián;zuì chū

    • Trước tiên, chúng ta đi ăn cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.