Tới nội dung chính

首先

首先
shǒuxiān
thủ tiên

trước hết; đầu tiên; trước tiên

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#964
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    trước hết; đầu tiên; trước tiên

    中在所有事情之前;最初zài suǒyǒu shìqing zhīqián;zuì chū

    • ,。

      Trước tiên, chúng ta đi ăn cơm.

首
shǒu
thủ
BỘ THỦ⾸
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu