Tới nội dung chính

保障

保障
bǎozhàng
bảo chướng

bảo đảm; đảm bảo; cam kết

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8047
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bảo đảm; đảm bảo; cam kết

    中确保某事一定会发生或完成quèbǎo mǒushì yídìng huì fāshēng huò wánchéng

    • 。

      Chúng ta nên đảm bảo quyền lợi của mỗi người.

  2. 貳动động từ

    bảo vệ; bảo vệ an toàn

    中保护和确保安全或实现bǎohù hé quèbǎo ānquán huò shíxiàn

    • 。

      Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của nhân dân.

  3. 參动động từ

    đảm bảo; chắc chắn

    中使某事确定实现或不受损害shǐ mǒu shì quèdìng shíxiàn huò búshòu sǔnhài

    • 。

      Chúng tôi đảm bảo an toàn cho bạn.

保
bǎo
bảo
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu