Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
详细
详细
tường tế
tường tận; chi tiết; tỉ mỉ
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#4917
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tường tận; chi tiết; tỉ mỉ
中内容或说明很完整、具体、不遗漏nèiróng huò shuōmíng hěn wánzhěng、jùtǐ、bù yílòu
- 。
Xin bạn giải thích chi tiết.
- 貳形tính từ
tỉ mỉ; chi tiết; cụ thể
中说明得很完整、清楚、具体shuōmíng de hěn wánzhěng、qīngchu、jùtǐ
- 參形tính từ
tỉ mỉ; chi tiết; cụ thể
中说明或描写很清楚、很完整shuōmíng huò miáoxiě hěn qīngchu、hěn wánzhěng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA5
详细
Phồn thể詳細
tường tế
tường tận; chi tiết; tỉ mỉ
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#4917
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tường tận; chi tiết; tỉ mỉ
中内容或说明很完整、具体、不遗漏nèiróng huò shuōmíng hěn wánzhěng、jùtǐ、bù yílòu
- 。
Xin bạn giải thích chi tiết.
- 貳形tính từ
tỉ mỉ; chi tiết; cụ thể
中说明得很完整、清楚、具体shuōmíng de hěn wánzhěng、qīngchu、jùtǐ
- 參形tính từ
tỉ mỉ; chi tiết; cụ thể
中说明或描写很清楚、很完整shuōmíng huò miáoxiě hěn qīngchu、hěn wánzhěng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]