Tới nội dung chính

粗心

粗心
cūxīn
thô tâm

bất cẩn; thiếu cẩn thận; sơ ý

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#23718
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bất cẩn; thiếu cẩn thận; sơ ý

    • 。

      Anh ấy rất bất cẩn.

  2. 貳形tính từ

    không chu đáo; thiếu sót

粗
cū
thô
BỘ THỦ⽶
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu