粗心

粗心
xīn
thô tâm

bất cẩn; thiếu cẩn thận; sơ ý

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#23718
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất cẩn; thiếu cẩn thận; sơ ý

    • Anh ấy rất bất cẩn.

  2. tính từ

    không chu đáo; thiếu sót

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.