从善如登,从恶如崩

从善如登,从恶如崩
cóngshàndēng,cóngèbēng

làm điều thiện như leo núi, làm điều ác như sụp đổ (thiện khó làm, ác dễ sa) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    làm điều thiện như leo núi, làm điều ác như sụp đổ (thiện khó làm, ác dễ sa) [thành ngữ]

    • Làm việc thiện khó như leo núi, làm việc ác dễ như đổ vách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.