种族
种族
chủng tộc
mờ mịt; xa xăm thăm thẳm
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5243
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mờ mịt; xa xăm thăm thẳm
中人类按肤色、血统等特征分成的群体rénlèi àn pífu sè、xuètǒng děng tèzhēng fēnchéng de qúntǐ
- 。
Trên thế giới có rất nhiều chủng tộc.
Đang tải…
种族
Phồn thể種族
chủng tộc
mờ mịt; xa xăm thăm thẳm
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5243
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mờ mịt; xa xăm thăm thẳm
中人类按肤色、血统等特征分成的群体rénlèi àn pífu sè、xuètǒng děng tèzhēng fēnchéng de qúntǐ
- 。
Trên thế giới có rất nhiều chủng tộc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má