仁爱

仁爱
rénài
nhân ái

nhân ái; lòng nhân từ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân ái; lòng nhân từ

    • Lòng nhân ái là phẩm chất đẹp nhất của con người.

  2. danh từ

    nhân ái; lòng nhân từ

  3. danh từ

    nhân ái; lòng nhân từ

    • Lòng nhân ái là phẩm chất tốt đẹp nhất của con người.

  4. danh từ

    khu Nhân Ái, thành phố Cơ Long, Đài Loan

    • Quận Nhân Ái là một quận của thành phố Cơ Long.

  5. danh từ

    thị trấn Nhân Ái, huyện Nam Đầu, Đài Loan

    • Hương Nhân Ái ở Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.