Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残忍
残忍
tàn nhẫn
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#4081
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
- 。
Anh ấy rất tàn nhẫn.
- 貳形tính từ
nghiêm khắc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
中不人道;没有同情心;很无情bù réndào;méiyǒu tóngqíngxīn;hěn wúqíng
- 參形tính từ
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
中对人不仁慈、很冷酷的duì rén búrēncì、hěn lěngkù de
- 肆形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
中很凶恶、无情;不怜悯别人的痛苦hěn xiōngěhuà、wú qínghuà; bù liánmǐn biérén de ténɡkǔ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
残忍
Phồn thể殘忍
tàn nhẫn
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#4081
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
- 。
Anh ấy rất tàn nhẫn.
- 貳形tính từ
nghiêm khắc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
中不人道;没有同情心;很无情bù réndào;méiyǒu tóngqíngxīn;hěn wúqíng
- 參形tính từ
khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc
中对人不仁慈、很冷酷的duì rén búrēncì、hěn lěngkù de
- 肆形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
中很凶恶、无情;不怜悯别人的痛苦hěn xiōngěhuà、wú qínghuà; bù liánmǐn biérén de ténɡkǔ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt