慈悲

慈悲
bēi
từ bi

từ bi; lòng từ bi; lòng trắc ẩn

1 nghĩa#12664
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ bi; lòng từ bi; lòng trắc ẩn

    对别人的怜惜和同情的心情duì biérén de liánxī hé tóngqíng de xīnqing

    • Anh ấy là một người có lòng từ bi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.