/
慈悲
慈悲
từ bi
từ bi; lòng từ bi; lòng trắc ẩn
1 nghĩa#12664
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ bi; lòng từ bi; lòng trắc ẩn
中对别人的怜惜和同情的心情duì biérén de liánxī hé tóngqíng de xīnqing
- 。
Anh ấy là một người có lòng từ bi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
慈悲
Phồn thể慈
từ bi
từ bi; lòng từ bi; lòng trắc ẩn
1 nghĩa#12664
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ bi; lòng từ bi; lòng trắc ẩn
中对别人的怜惜和同情的心情duì biérén de liánxī hé tóngqíng de xīnqing
- 。
Anh ấy là một người có lòng từ bi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù