Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲兄弟,明算帐
亲兄弟,明算帐
anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng [thành ngữ]
- ,。
Anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
亲兄弟,明算帐
Phồn thể親兄弟,明算帳
anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng [thành ngữ]
- ,。
Anh em ruột thịt cũng phải tính toán rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu