广泛

广泛
guǎngfàn
quảng phiếm

rộng rãi; rộng khắp; phổ biến

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#14566
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng rãi; rộng khắp; phổ biến

    涉及或覆盖的范围很大;很多人或事物都参加shèjí huò fùgài de fànwéi hěn dà;hěn duō rén huò shìwù dōu cānjiā

    • Từ này được sử dụng rất rộng rãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.