密切

密切
qiè
mật thiết

mật thiết; chặt chẽ; khăng khít

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#12138
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mật thiết; chặt chẽ; khăng khít

    关系紧密、联系很近guānxi jǐnmì、liánxi hěn jìn

    • Mối quan hệ của họ rất mật thiết.

  2. tính từ

    mật thiết; thân thiết; chặt chẽ

    关系很近、很亲密guānxi hěn jìn、hěn qīnmì

    • Mối quan hệ của họ rất thân thiết.

  3. tính từ

    mật thiết; thân mật; chặt chẽ

    关系很近,联系紧密guānxì hěn jìn, liánxì jǐnmì

  4. động từ

    mật thiết; gắn bó chặt chẽ

    关系紧密、联系很近guānxì jǐnmì、liánxì hěn jìn

    • Chúng ta nên hợp tác chặt chẽ.

  5. động từ

    mật thiết; chặt chẽ; gắn bó

    注意力集中在某事上;关系很近zhùyìlì jízhōng zài mǒushì shang;guānxi hěn jìn

    • Chúng ta cần chú ý sát sao đến việc này.

  6. tính từ

    kín; chặt chẽ

    关系很亲近、联系紧密guānxì hěn qīnjìn、liánxì jǐnmì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.