Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
密切
mật thiết; chặt chẽ; khăng khít
NGHĨA
- 壹形tính từ
mật thiết; chặt chẽ; khăng khít
中关系紧密、联系很近guānxi jǐnmì、liánxi hěn jìn
- 。
Mối quan hệ của họ rất mật thiết.
- 貳形tính từ
mật thiết; thân thiết; chặt chẽ
中关系很近、很亲密guānxi hěn jìn、hěn qīnmì
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân thiết.
- 參形tính từ
mật thiết; thân mật; chặt chẽ
中关系很近,联系紧密guānxì hěn jìn, liánxì jǐnmì
- 肆动động từ
mật thiết; gắn bó chặt chẽ
中关系紧密、联系很近guānxì jǐnmì、liánxì hěn jìn
- 。
Chúng ta nên hợp tác chặt chẽ.
- 伍动động từ
mật thiết; chặt chẽ; gắn bó
中注意力集中在某事上;关系很近zhùyìlì jízhōng zài mǒushì shang;guānxi hěn jìn
- 。
Chúng ta cần chú ý sát sao đến việc này.
- 陸形tính từ
kín; chặt chẽ
中关系很亲近、联系紧密guānxì hěn qīnjìn、liánxì jǐnmì
解字
GIẢI TỰmật thiết; chặt chẽ; khăng khít
NGHĨA
- 壹形tính từ
mật thiết; chặt chẽ; khăng khít
中关系紧密、联系很近guānxi jǐnmì、liánxi hěn jìn
- 。
Mối quan hệ của họ rất mật thiết.
- 貳形tính từ
mật thiết; thân thiết; chặt chẽ
中关系很近、很亲密guānxi hěn jìn、hěn qīnmì
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân thiết.
- 參形tính từ
mật thiết; thân mật; chặt chẽ
中关系很近,联系紧密guānxì hěn jìn, liánxì jǐnmì
- 肆动động từ
mật thiết; gắn bó chặt chẽ
中关系紧密、联系很近guānxì jǐnmì、liánxì hěn jìn
- 。
Chúng ta nên hợp tác chặt chẽ.
- 伍动động từ
mật thiết; chặt chẽ; gắn bó
中注意力集中在某事上;关系很近zhùyìlì jízhōng zài mǒushì shang;guānxi hěn jìn
- 。
Chúng ta cần chú ý sát sao đến việc này.
- 陸形tính từ
kín; chặt chẽ
中关系很亲近、联系紧密guānxì hěn qīnjìn、liánxì jǐnmì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)