/
武器
武器
võ khí
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#771Lượng từ 种
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
中用来打败敌人的工具或设备yònglái dǎbài díren de gōngjù huò shèbèi
- 。
Đây là một loại vũ khí mới.
- 貳名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
中用来打仗或自卫的工具,如枪、刀等yònglái dǎzhàng huò zìwèi de gōngjù, rú qiāng、dāo děng
- 。
Họ có rất nhiều vũ khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
武器
Phồn thể武
võ khí
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#771Lượng từ 种
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
中用来打败敌人的工具或设备yònglái dǎbài díren de gōngjù huò shèbèi
- 。
Đây là một loại vũ khí mới.
- 貳名danh từ
vũ khí; binh lính; quân đội
中用来打仗或自卫的工具,如枪、刀等yònglái dǎzhàng huò zìwèi de gōngjù, rú qiāng、dāo děng
- 。
Họ có rất nhiều vũ khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.