- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
bài thi hoàn thành; bài kiểm tra đã làm xong
bài thi hoàn thành; bài kiểm tra đã làm xong
Xin hãy nộp bài thi cho tôi.
phiếu trả lời; bài làm
Xin hãy đưa bài làm cho tôi.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
bài thi hoàn thành; bài kiểm tra đã làm xong
bài thi hoàn thành; bài kiểm tra đã làm xong
Xin hãy nộp bài thi cho tôi.
phiếu trả lời; bài làm
Xin hãy đưa bài làm cho tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.