货物

货物
huò
hoá vật

hàng hóa; hàng; hàng hóa vật phẩm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7685Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng hóa; hàng; hàng hóa vật phẩm

    商品;用来买卖或运输的东西shāngpǐn;yònglaí mǎimài huò yùnshū de dōngxi

    • Những hàng hóa này rất nặng.

  2. danh từ

    hàng hóa; hàng; tiền (chỉ người hoặc vật)

    可以买卖的物品、商品kěyǐ mǎimài de wùpǐn、shāngpǐn

  3. danh từ

    sản phẩm; chế phẩm

    买卖的东西;商品mǎimài de dōngxi;shāngpǐn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.