工程

工程
gōngchéng
công trình

công trình; dự án kỹ thuật

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#4603Lượng từ 个 / 项
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công trình; dự án kỹ thuật

    用科学方法建造的大型建筑或设施yòng kēxué fāngfǎ jiànzào de dàxíng jiànzhù huò shèshī

    • Công trình này rất lớn.

  2. danh từ

    công trình; dự án; kỹ thuật công trình

    大规模的建设或制造项目dà guīmó de jiànshè huò zhìzào xiàngmù

  3. danh từ

    kỹ thuật; khoa học kỹ thuật

    应用科学和技术建造或制造东西的工作yìngyòng kēxué hé jìshù jiànzào huò zhìzào dōngxi de gōngzuò

    • Anh ấy học ngành kỹ thuật.

  4. danh từ

    sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp

    大规模的建设或生产活动dà guīmó de jiànshè huò shēngchǎn huódòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.