工程
công trình; dự án kỹ thuật
NGHĨA
- 壹名danh từ
công trình; dự án kỹ thuật
中用科学方法建造的大型建筑或设施yòng kēxué fāngfǎ jiànzào de dàxíng jiànzhù huò shèshī
- 。
Công trình này rất lớn.
- 貳名danh từ
công trình; dự án; kỹ thuật công trình
中大规模的建设或制造项目dà guīmó de jiànshè huò zhìzào xiàngmù
- 參名danh từ
kỹ thuật; khoa học kỹ thuật
中应用科学和技术建造或制造东西的工作yìngyòng kēxué hé jìshù jiànzào huò zhìzào dōngxi de gōngzuò
- 。
Anh ấy học ngành kỹ thuật.
- 肆名danh từ
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中大规模的建设或生产活动dà guīmó de jiànshè huò shēngchǎn huódòng
công trình; dự án kỹ thuật
NGHĨA
- 壹名danh từ
công trình; dự án kỹ thuật
中用科学方法建造的大型建筑或设施yòng kēxué fāngfǎ jiànzào de dàxíng jiànzhù huò shèshī
- 。
Công trình này rất lớn.
- 貳名danh từ
công trình; dự án; kỹ thuật công trình
中大规模的建设或制造项目dà guīmó de jiànshè huò zhìzào xiàngmù
- 參名danh từ
kỹ thuật; khoa học kỹ thuật
中应用科学和技术建造或制造东西的工作yìngyòng kēxué hé jìshù jiànzào huò zhìzào dōngxi de gōngzuò
- 。
Anh ấy học ngành kỹ thuật.
- 肆名danh từ
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中大规模的建设或生产活动dà guīmó de jiànshè huò shēngchǎn huódòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.