中国共产党

中国共产党
ZhōngguóGòngchǎndǎng
trung quốc cộng sản đảng

Đảng Cộng sản Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đảng Cộng sản Trung Quốc

    • Đảng Cộng sản Trung Quốc là đảng cầm quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.