不顾

不顾
bất cố

bất chấp; không đếm xỉa đến

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9643
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bất chấp; không đếm xỉa đến

    不在意;不考虑bú zàiyì; búkǎolǜ

    • Anh ấy thường bất chấp tất cả.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.