不惜
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
中不顾惜;愿意花费或付出bù gùxī; yuànyì huāfèi huò fùchū
- 。
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
- 貳动động từ
không tiếc; sẵn sàng (làm gì dù tốn kém hay nguy hiểm)
- 。
Anh ấy không tiếc bất cứ giá nào.
- 參动động từ
không tiếc; không ngần ngại
中不害怕;甘愿做某事bú hàipà;gānyuàn zuò mǒushì
- 。
Anh ấy không tiếc bất cứ điều gì để thành công.
- 肆动động từ
không tiếc; bất chấp
中不在乎;愿意付出代价去做某事bú zàihu; yuànyì fùchū dàijià qù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
中不顾惜;愿意花费或付出bù gùxī; yuànyì huāfèi huò fùchū
- 。
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
- 貳动động từ
không tiếc; sẵn sàng (làm gì dù tốn kém hay nguy hiểm)
- 。
Anh ấy không tiếc bất cứ giá nào.
- 參动động từ
không tiếc; không ngần ngại
中不害怕;甘愿做某事bú hàipà;gānyuàn zuò mǒushì
- 。
Anh ấy không tiếc bất cứ điều gì để thành công.
- 肆动động từ
không tiếc; bất chấp
中不在乎;愿意付出代价去做某事bú zàihu; yuànyì fùchū dàijià qù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.