- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
中不顾惜;愿意花费或付出bù gùxī; yuànyì huāfèi huò fùchū
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
không tiếc; sẵn sàng (làm gì dù tốn kém hay nguy hiểm)
Anh ấy không tiếc bất cứ giá nào.
không tiếc; không ngần ngại
中不害怕;甘愿做某事bú hàipà;gānyuàn zuò mǒushì
Anh ấy không tiếc bất cứ điều gì để thành công.
không tiếc; bất chấp
中不在乎;愿意付出代价去做某事bú zàihu; yuànyì fùchū dàijià qù zuò mǒu shì
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp
中不顾惜;愿意花费或付出bù gùxī; yuànyì huāfèi huò fùchū
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
không tiếc; sẵn sàng (làm gì dù tốn kém hay nguy hiểm)
Anh ấy không tiếc bất cứ giá nào.
không tiếc; không ngần ngại
中不害怕;甘愿做某事bú hàipà;gānyuàn zuò mǒushì
Anh ấy không tiếc bất cứ điều gì để thành công.
không tiếc; bất chấp
中不在乎;愿意付出代价去做某事bú zàihu; yuànyì fùchū dàijià qù zuò mǒu shì
Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.