Tới nội dung chính

不惜

不惜
bùxī
bất tích

không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12064
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    không tiếc; sẵn sàng bỏ ra; bất chấp

    中不顾惜;愿意花费或付出bù gùxī; yuànyì huāfèi huò fùchū

    • 。

      Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.

  2. 貳动động từ

    không tiếc; sẵn sàng (làm gì dù tốn kém hay nguy hiểm)

    • 。

      Anh ấy không tiếc bất cứ giá nào.

  3. 參动động từ

    không tiếc; không ngần ngại

    中不害怕;甘愿做某事bú hàipà;gānyuàn zuò mǒushì

    • 。

      Anh ấy không tiếc bất cứ điều gì để thành công.

  4. 肆动động từ

    không tiếc; bất chấp

    中不在乎;愿意付出代价去做某事bú zàihu; yuànyì fùchū dàijià qù zuò mǒu shì

    • 。

      Anh ấy làm việc không tiếc sức lực.

不
bù
bất
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu