安危

安危
ānwēi
an nguy

an nguy; sự an toàn hay nguy hiểm

2 nghĩa#16610
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    an nguy; sự an toàn hay nguy hiểm

    • Tôi rất lo lắng cho sự an nguy của anh ấy.

  2. danh từ

    tính an toàn; độ an toàn

    • Sự an toàn của anh ấy rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.