Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
顾及
顾及
cố cập
tính đến; lưu ý đến; quan tâm đến
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25020
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tính đến; lưu ý đến; quan tâm đến
- 。
Chúng ta nên quan tâm đến cảm xúc của người khác.
- 貳动động từ
để ý đến; quan tâm đến; chú ý đến
- 。
Anh ấy quan tâm đến cảm xúc của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
顾及
Phồn thể顧及
cố cập
tính đến; lưu ý đến; quan tâm đến
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25020
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tính đến; lưu ý đến; quan tâm đến
- 。
Chúng ta nên quan tâm đến cảm xúc của người khác.
- 貳动động từ
để ý đến; quan tâm đến; chú ý đến
- 。
Anh ấy quan tâm đến cảm xúc của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)