不管

不管
guǎn
bất quản

bất kể; dù; cho dù; không quan tâm đến

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#439
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    bất kể; dù; cho dù; không quan tâm đến

    表示不论怎样;无论如何biǎoshì búlùn zěnyàng; wúlùn rúhé

    • Dù bận thế nào, tôi cũng sẽ đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,

      Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt

  2. liên từ

    bất kể; bất luận; không quan tâm đến

    表示不论什么情况都这样,不受条件限制biǎoshì búlùn shénme qíngkuàng dōu zhèyàng、búshòu tiáojiàn xiànzhì

  3. liên từ

    dù; bất kể; không quan tâm đến

    不论什么情况都如此;无论如何búlùn shénme qíngkuàng dōu rúcǐ; búlùn rúhé

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.