- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất kể; dù; cho dù; không quan tâm đến
bất kể; dù; cho dù; không quan tâm đến
中表示不论怎样;无论如何biǎoshì búlùn zěnyàng; wúlùn rúhé
Dù bận thế nào, tôi cũng sẽ đi.
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
bất kể; bất luận; không quan tâm đến
中表示不论什么情况都这样,不受条件限制biǎoshì búlùn shénme qíngkuàng dōu zhèyàng、búshòu tiáojiàn xiànzhì
dù; bất kể; không quan tâm đến
中不论什么情况都如此;无论如何búlùn shénme qíngkuàng dōu rúcǐ; búlùn rúhé
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
bất kể; dù; cho dù; không quan tâm đến
bất kể; dù; cho dù; không quan tâm đến
中表示不论怎样;无论如何biǎoshì búlùn zěnyàng; wúlùn rúhé
Dù bận thế nào, tôi cũng sẽ đi.
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
bất kể; bất luận; không quan tâm đến
中表示不论什么情况都这样,不受条件限制biǎoshì búlùn shénme qíngkuàng dōu zhèyàng、búshòu tiáojiàn xiànzhì
dù; bất kể; không quan tâm đến
中不论什么情况都如此;无论如何búlùn shénme qíngkuàng dōu rúcǐ; búlùn rúhé
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.