办不到

办不到
bànbudào
biện bất đáo

không thể làm được; không thể thực hiện được

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5520
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không thể làm được; không thể thực hiện được

    不能做成或完成某件事bù néng zuòchéng huò wánchéng mǒu jiàn shì

    • Việc này tôi không làm được.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.