Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
办不到
办不到
biện bất đáo
không thể làm được; không thể thực hiện được
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5520
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không thể làm được; không thể thực hiện được
中不能做成或完成某件事bù néng zuòchéng huò wánchéng mǒu jiàn shì
- 。
Việc này tôi không làm được.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
办不到
Phồn thể辦不到
biện bất đáo
không thể làm được; không thể thực hiện được
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5520
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không thể làm được; không thể thực hiện được
中不能做成或完成某件事bù néng zuòchéng huò wánchéng mǒu jiàn shì
- 。
Việc này tôi không làm được.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng