Tới nội dung chính

这样

这样
zhèyàng
giá dạng

như thế này; như vậy; thế này

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#65
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    như thế này; như vậy; thế này

    中用这种方式或这种情况来表示yòng zhè zhǒng fāngshì huò zhè zhǒng qíngkuàng lái biǎoshì

    • 。

      Làm như vậy là không đúng.

    • ?

      Sao anh có thể đối xử với người khác như vậy?

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.

    • ?

      Mày có đáng phải làm thế này không?

    • ,。

      Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.

  2. 貳代đại từ

    kiểu này; như vậy; như thế này

    中这种;这类zhè zhǒng;zhè lèi

    • 。

      Tôi thích loại sách như thế này.

    • 。

      Thời tiết kiểu này thích hợp nhất để ra ngoài đi dạo.

这
zhè
giá
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu