Tới nội dung chính

无能

无能
wúnéng
vô năng

bất tài; vô năng; kém cỏi

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#9963
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bất tài; vô năng; kém cỏi

    中没有能力;不能胜任工作méiyǒu néngliè;bù néng shèngrèn gōngzuò

    • 。

      Anh ấy rất vô dụng.

  2. 貳名danh từ

    bất tài; vô năng; kém cỏi

    中没有能力;不能做好某事méiyǒu néngglì;búnéng zuòhǎo mǒushì

    • 。

      Anh ấy cảm thấy sự bất lực của mình.

  3. 參形tính từ

    không có sức lực; bất lực; yếu đuối

    中没有能力;不能做好某事méiyǒu néngglì;búnéng zuòhǎo mǒushì

    • 。

      Anh ấy cảm thấy mình rất vô dụng.

  4. 肆形tính từ

    kém năng lực; bất tài; (khẩu) đần độn

    中没有能力;不能做好méiyǒu néngglì; búnéng zuòhǎo

    • 。

      Anh ấy là một người vô năng.

无
mó
vô
BỘ THỦ⽆
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu