Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
行不通
không thông; không khả thi; không thực hiện được
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thông; không khả thi; không thực hiện được
中不能进行;无法实现bù néng jìnxíng;wúfǎ shíxiàn
- 。
Kế hoạch này không thực hiện được.
- 貳形tính từ
không thể thực hiện được; không đi đến đâu; bất khả thi
中不能实现或达到目的的;不可行bù néng shíxiàn huò dádào mùdì de; búkěxíng
- 。
Kế hoạch này sẽ không đi đến đâu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
không thông; không khả thi; không thực hiện được
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thông; không khả thi; không thực hiện được
中不能进行;无法实现bù néng jìnxíng;wúfǎ shíxiàn
- 。
Kế hoạch này không thực hiện được.
- 貳形tính từ
không thể thực hiện được; không đi đến đâu; bất khả thi
中不能实现或达到目的的;不可行bù néng shíxiàn huò dádào mùdì de; búkěxíng
- 。
Kế hoạch này sẽ không đi đến đâu.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách