Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
绝对
绝对
tuyệt đối
tuyệt đối; vô điều kiện
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#610
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuyệt đối; vô điều kiện
中完全的;没有任何例外或条件的wánquán de;méiyǒu rènhé lìwài huò tiáojiàn de
- 。
Điều này tuyệt đối không thể.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
- 。
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
绝对
Phồn thể絕對
tuyệt đối
tuyệt đối; vô điều kiện
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#610
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuyệt đối; vô điều kiện
中完全的;没有任何例外或条件的wánquán de;méiyǒu rènhé lìwài huò tiáojiàn de
- 。
Điều này tuyệt đối không thể.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
- 。
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt