不知天高地厚

不知天高地厚
zhītiāngāohòu
bất tri thiên cao địa hậu

không biết trời cao đất dày (ngông cuồng, không biết lượng sức mình) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết trời cao đất dày (ngông cuồng, không biết lượng sức mình) [thành ngữ]

    • Anh ta không biết trời cao đất dày.

  2. tính từ

    không biết trời cao đất dày; ngông cuồng không biết lượng sức mình [thành ngữ]

    • Anh ta không biết trời cao đất dày, cứ nghĩ mình làm được mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.