不是鱼死就是网破

不是鱼死就是网破
shìjiùshìwǎng
bất thị ngư tử tựu thị võng phá

hoặc cá chết hoặc lưới rách (một mất một còn; đôi bên đều chịu tổn thất) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. hoặc cá chết hoặc lưới rách (một mất một còn; đôi bên đều chịu tổn thất) [thành ngữ]

  2. hoặc cá chết hoặc lưới rách (cuộc đấu sống còn, một mất một còn) [thành ngữ]

  3. trạng từ

    hoặc cá chết hoặc lưới rách; một mất một còn [thành ngữ]

    • Không phải cá chết thì lưới rách, chúng ta phải thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.