不干不净,吃了没病

不干不净,吃了没病
gānjìng,chīleméibìng

một chút bẩn chẳng hại gì; không sạch không sẽ, ăn vào chẳng bệnh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một chút bẩn chẳng hại gì; không sạch không sẽ, ăn vào chẳng bệnh [thành ngữ]

    • Một chút bẩn thỉu không làm ai chết cả.

  2. tính từ

    dơ một chút ăn vào cũng không sao [thành ngữ]

    • Một chút bẩn thỉu không sao đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.