下场

下场
xiàchǎng
hạ trường

rời (sân khấu, phòng thi, sân đấu...); kết cục; số phận (thường xấu)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4952
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời (sân khấu, phòng thi, sân đấu...); kết cục; số phận (thường xấu)

    离开舞台、考场或比赛场地líkāi wǔtái、kǎochǎng huò bǐsài chǎngdì

    • Anh ấy đã rời sân.

  2. động từ

    tham gia (một hoạt động); ra sân; (bóng) kết cục; hậu quả

    参加某项活动或比赛cānjiā mǒu xiàng huódòng huò bǐsài

    • Anh ấy đã tham gia trận đấu.

  3. động từ

    tham dự kỳ thi (trong hệ thống thi cử thời phong kiến)

    参加科举考试cānjiā kējǔ kǎoshì

    • Anh ấy đã đi thi rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.