Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
下场
rời (sân khấu, phòng thi, sân đấu...); kết cục; số phận (thường xấu)
NGHĨA
- 壹动động từ
rời (sân khấu, phòng thi, sân đấu...); kết cục; số phận (thường xấu)
中离开舞台、考场或比赛场地líkāi wǔtái、kǎochǎng huò bǐsài chǎngdì
- 。
Anh ấy đã rời sân.
- 貳动động từ
tham gia (một hoạt động); ra sân; (bóng) kết cục; hậu quả
中参加某项活动或比赛cānjiā mǒu xiàng huódòng huò bǐsài
- 。
Anh ấy đã tham gia trận đấu.
- 參动động từ
tham dự kỳ thi (trong hệ thống thi cử thời phong kiến)
中参加科举考试cānjiā kējǔ kǎoshì
- 。
Anh ấy đã đi thi rồi.
kết cục; hậu quả (thường xấu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết cục; hậu quả (thường xấu)
中最后的结果或遭遇,通常是不好的zuìhòu de jiéguǒ huò zāoyù,tōngcháng shì búhǎo de
- 。
Kết cục của anh ấy rất thảm.
- 貳动động từ
kết cục; số phận (thường xấu)
中事情的最后结果或结局shìqing de zuìhòu jiéguǒ huò jiéjú
- 。
Trận đấu đã kết thúc.
解字
GIẢI TỰrời (sân khấu, phòng thi, sân đấu...); kết cục; số phận (thường xấu)
NGHĨA
- 壹动động từ
rời (sân khấu, phòng thi, sân đấu...); kết cục; số phận (thường xấu)
中离开舞台、考场或比赛场地líkāi wǔtái、kǎochǎng huò bǐsài chǎngdì
- 。
Anh ấy đã rời sân.
- 貳动động từ
tham gia (một hoạt động); ra sân; (bóng) kết cục; hậu quả
中参加某项活动或比赛cānjiā mǒu xiàng huódòng huò bǐsài
- 。
Anh ấy đã tham gia trận đấu.
- 參动động từ
tham dự kỳ thi (trong hệ thống thi cử thời phong kiến)
中参加科举考试cānjiā kējǔ kǎoshì
- 。
Anh ấy đã đi thi rồi.
kết cục; hậu quả (thường xấu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết cục; hậu quả (thường xấu)
中最后的结果或遭遇,通常是不好的zuìhòu de jiéguǒ huò zāoyù,tōngcháng shì búhǎo de
- 。
Kết cục của anh ấy rất thảm.
- 貳动động từ
kết cục; số phận (thường xấu)
中事情的最后结果或结局shìqing de zuìhòu jiéguǒ huò jiéjú
- 。
Trận đấu đã kết thúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.