Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上场
ra sân; lên sân khấu; ra trận
NGHĨA
- 壹动động từ
ra sân; lên sân khấu; ra trận
中演员或运动员出现在舞台或比赛场地上yǎnyuán huò yùndòngyuán chūxiàn zài wǔtái huò bǐsài chǎngdi shàng
- 。
Anh ấy sắp lên sân khấu rồi.
- 貳动động từ
ra sân; lên sân khấu; bước vào cuộc
中参加比赛或表演;走到舞台或运动场上cānjiā bǐsài huò biǎoyǎn; zǒu dào wǔtái huò yùndòngchǎng shang
- ?
Hôm nay anh ấy đã ra sân chưa?
- 參动động từ
lên sân; ra sân; lên sân khấu
中演员或运动员进入表演或比赛的场地yǎnyuán huò yùndòngyuán jìnrù biǎoyǎn huò bǐsài de chǎngdì
- 。
Anh ấy chuẩn bị lên sân khấu rồi.
解字
GIẢI TỰra sân; lên sân khấu; ra trận
NGHĨA
- 壹动động từ
ra sân; lên sân khấu; ra trận
中演员或运动员出现在舞台或比赛场地上yǎnyuán huò yùndòngyuán chūxiàn zài wǔtái huò bǐsài chǎngdi shàng
- 。
Anh ấy sắp lên sân khấu rồi.
- 貳动động từ
ra sân; lên sân khấu; bước vào cuộc
中参加比赛或表演;走到舞台或运动场上cānjiā bǐsài huò biǎoyǎn; zǒu dào wǔtái huò yùndòngchǎng shang
- ?
Hôm nay anh ấy đã ra sân chưa?
- 參动động từ
lên sân; ra sân; lên sân khấu
中演员或运动员进入表演或比赛的场地yǎnyuán huò yùndòngyuán jìnrù biǎoyǎn huò bǐsài de chǎngdì
- 。
Anh ấy chuẩn bị lên sân khấu rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.