上场

上场
shàngchǎng
thượng trường

ra sân; lên sân khấu; ra trận

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4932
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra sân; lên sân khấu; ra trận

    演员或运动员出现在舞台或比赛场地上yǎnyuán huò yùndòngyuán chūxiàn zài wǔtái huò bǐsài chǎngdi shàng

    • Anh ấy sắp lên sân khấu rồi.

  2. động từ

    ra sân; lên sân khấu; bước vào cuộc

    参加比赛或表演;走到舞台或运动场上cānjiā bǐsài huò biǎoyǎn; zǒu dào wǔtái huò yùndòngchǎng shang

    • Hôm nay anh ấy đã ra sân chưa?

  3. động từ

    lên sân; ra sân; lên sân khấu

    演员或运动员进入表演或比赛的场地yǎnyuán huò yùndòngyuán jìnrù biǎoyǎn huò bǐsài de chǎngdì

    • Anh ấy chuẩn bị lên sân khấu rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.