Tới nội dung chính

演出

演出
yǎnchū
diễn xuất

biểu diễn; trình diễn; buổi biểu diễn

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1786Lượng từ 场 / 次
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    biểu diễn; trình diễn; buổi biểu diễn

    中在舞台上表演节目或戏剧zài wǔtái shàng biǎoyǎn jiémù huò xìjù

    • 。

      Họ đang biểu diễn.

  2. 貳名danh từ

    biểu diễn; trình diễn; buổi diễn

    中演员表现艺术作品的行为或活动yǎnyuán biǎoxiàn yìshù zuòpǐn de xíngwéi huò huódòng

    • 。

      Tối nay có một buổi biểu diễn tuyệt vời.

  3. 參名danh từ

    biểu diễn; buổi trình diễn; màn trình diễn

    中艺人在舞台上的表演yìrén zài wǔtái shang de biǎoyǎn

  4. 肆动động từ

    biểu diễn; trình diễn

    中在舞台上表演节目或戏剧等zài wǔtái shang biǎoyǎn jiému huò xìjù děng

    • 。

      Tối nay họ có buổi biểu diễn.

  5. 伍动động từ

    biểu diễn; trình diễn

    中进行表演或艺术表现的活动jìnxíng biǎoyǎn huò yìshù biǎoxiàn de huódòng

  6. 陸动động từ

    biểu diễn; buổi biểu diễn; trình diễn

    中在舞台或公开场合进行的艺术表演zài wǔtái huò gōngkāi chǎnghé jìnxíng de yìshù biǎoyǎn

演
yǎn
diễn
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu