Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出场
ra mắt; xuất hiện (trên sân khấu hoặc trong tình huống nào đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
ra mắt; xuất hiện (trên sân khấu hoặc trong tình huống nào đó)
中登上舞台或出现在某个场合dèngshàng wǔtái huòzhě chūxiàn zài mǒuɡè chǎnɡhé
- 。
Sản phẩm mới đã ra mắt.
- 貳动động từ
ra sân thi đấu; xuất hiện trên sân
中运动员进入比赛场地开始比赛yùndòng yuán jìnrù bǐsài chǎngdì kāishǐ bǐsài
- ?
Hôm nay anh ấy sẽ ra sân thi đấu chứ?
- 參动động từ
ra sân khấu; xuất hiện (trên sân khấu)
中演员或表演者上舞台进行演出yǎnyuán huò biǎoyǎnzhězhě shàng wǔtái jìnxíng yǎnchū
- ?
Khi nào anh ấy lên sân khấu?
- 肆动động từ
rời khỏi địa điểm (thi); xuất hiện trên sân khấu/sân đấu
中从某个地方离开,特别是从考场或演出场所cóng mǒuge dìfang líkāi, tèbié shì cóng kǎochǎng huò yǎnchū chǎngsuǒ
- ,。
Sau khi thi xong, anh ấy nhanh chóng rời khỏi phòng thi.
解字
GIẢI TỰra mắt; xuất hiện (trên sân khấu hoặc trong tình huống nào đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
ra mắt; xuất hiện (trên sân khấu hoặc trong tình huống nào đó)
中登上舞台或出现在某个场合dèngshàng wǔtái huòzhě chūxiàn zài mǒuɡè chǎnɡhé
- 。
Sản phẩm mới đã ra mắt.
- 貳动động từ
ra sân thi đấu; xuất hiện trên sân
中运动员进入比赛场地开始比赛yùndòng yuán jìnrù bǐsài chǎngdì kāishǐ bǐsài
- ?
Hôm nay anh ấy sẽ ra sân thi đấu chứ?
- 參动động từ
ra sân khấu; xuất hiện (trên sân khấu)
中演员或表演者上舞台进行演出yǎnyuán huò biǎoyǎnzhězhě shàng wǔtái jìnxíng yǎnchū
- ?
Khi nào anh ấy lên sân khấu?
- 肆动động từ
rời khỏi địa điểm (thi); xuất hiện trên sân khấu/sân đấu
中从某个地方离开,特别是从考场或演出场所cóng mǒuge dìfang líkāi, tèbié shì cóng kǎochǎng huò yǎnchū chǎngsuǒ
- ,。
Sau khi thi xong, anh ấy nhanh chóng rời khỏi phòng thi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾