出场

出场
chūchǎng
xuất trường

ra mắt; xuất hiện (trên sân khấu hoặc trong tình huống nào đó)

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#6634
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra mắt; xuất hiện (trên sân khấu hoặc trong tình huống nào đó)

    登上舞台或出现在某个场合dèngshàng wǔtái huòzhě chūxiàn zài mǒuɡè chǎnɡhé

    • Sản phẩm mới đã ra mắt.

  2. động từ

    ra sân thi đấu; xuất hiện trên sân

    运动员进入比赛场地开始比赛yùndòng yuán jìnrù bǐsài chǎngdì kāishǐ bǐsài

    • Hôm nay anh ấy sẽ ra sân thi đấu chứ?

  3. động từ

    ra sân khấu; xuất hiện (trên sân khấu)

    演员或表演者上舞台进行演出yǎnyuán huò biǎoyǎnzhězhě shàng wǔtái jìnxíng yǎnchū

    • Khi nào anh ấy lên sân khấu?

  4. động từ

    rời khỏi địa điểm (thi); xuất hiện trên sân khấu/sân đấu

    从某个地方离开,特别是从考场或演出场所cóng mǒuge dìfang líkāi, tèbié shì cóng kǎochǎng huò yǎnchū chǎngsuǒ

    • Sau khi thi xong, anh ấy nhanh chóng rời khỏi phòng thi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.