结局

结局
jié
kết cục

kết cục; kết thúc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3385
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết cục; kết thúc

    事情发展到最后的情况或结果shìqing fāzhǎn dào zuìhòu de qíngkuàng huò jiéguǒ

    • Kết cục của câu chuyện này rất tốt.

  2. danh từ

    hậu tố; đuôi từ

    事情或故事的最后结果shìqing huò gùshì de zuìhòu jiéguǒ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.