终点

终点
zhōngdiǎn
chung điểm

điểm cuối; đích đến; điểm kết thúc

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#8232Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm cuối; đích đến; điểm kết thúc

    旅程或比赛的最后地点lǚchéng huò bǐsài de zuìhòu dìdiǎn

    • Chúng tôi sắp đến đích rồi.

  2. danh từ

    điểm cuối; điểm đích; đích đến

    某个事物或过程的最后位置或阶段mǒugeǎo shìwù huò guòchéng de zuìhòu wèizhì huò jiēduàn

    • Chúng ta sắp đến điểm cuối rồi.

  3. danh từ

    điểm cuối; điểm đích; ga cuối (của tuyến đường)

    路线、比赛或旅程的最后位置lùxiàn、bǐsài huò lǚchéng de zuìhòu wèizhì

  4. danh từ

    điểm đích; vạch đích (trong cuộc đua); điểm cuối

    竞赛或旅程结束的地方;目标所在的位置jìngsài huò lǚchéng jiéshù de dìfang;mùbiāo suǒzài de wèizhì

  5. danh từ

    nơi đến; chỗ đi; nơi lui tới

    旅程或比赛的最后地点lǚchéng huò bǐsài de zuìhòu dìdiǎn

    • Chúng ta sắp đến đích rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.