Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未必
未必
vị tất
chưa chắc; không nhất thiết
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#8906
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chưa chắc; không nhất thiết
中不一定;可能不是这样bù yīdìng; kěnéng búshì zhèyàng
- 。
Có tiền chưa chắc đã vui.
- 貳副trạng từ
chưa hẳn; chưa chắc; chưa từng
中不一定;可能不会bù yīdìng; kěnéng búhuì
- 。
Đây chưa chắc đã là cách tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
未必
Phồn thể未
vị tất
chưa chắc; không nhất thiết
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#8906
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chưa chắc; không nhất thiết
中不一定;可能不是这样bù yīdìng; kěnéng búshì zhèyàng
- 。
Có tiền chưa chắc đã vui.
- 貳副trạng từ
chưa hẳn; chưa chắc; chưa từng
中不一定;可能不会bù yīdìng; kěnéng búhuì
- 。
Đây chưa chắc đã là cách tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)