不见得

不见得
jiànde
bất kiến đắc

chưa chắc; không nhất thiết

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13743
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa chắc; không nhất thiết

    不一定;可能不是这样bù yīdìng; kěnéng búshì zhèyàng

    • Anh ấy chưa chắc đã đến.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.

    • Anh ấy nói chưa chắc đã đúng.

    • Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.

    • Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.

  2. trạng từ

    chưa chắc; không nhất thiết

    不一定;可能不会那样bù yīdìng; kěnéng búhuì nàyàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.