Tới nội dung chính

务必

务必
wùbì
vụ tất

nhất định phải; cần phải

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9003
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    nhất định phải; cần phải

    中一定要;必须yīdìng yào; bìxū

    • 。

      Bạn nhất định phải đến đúng giờ.

  2. 貳副trạng từ

    nhất định phải; cần phải

    中一定要;无论如何都要yīdìng yào; wúlùn rúhé dōu yào

    • 。

      Bạn nhất định phải nhớ lời tôi nói.

  3. 參副trạng từ

    nhất định phải; cần phải (có ý nhấn mạnh)

    中一定要;必须yīdìng yào; bìxū

务
wù
vụ
BỘ THỦ⼡
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu