Tới nội dung chính

千万

千万
qiānwàn
thiên vạn

nhất định phải; tuyệt đối phải; (dặn dò) đừng quên

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2924
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    nhất định phải; tuyệt đối phải; (dặn dò) đừng quên

    中表示一定要或绝对不能,用来加强语气biǎoshì yīdìng yào huò juéduì búnéng, yònglái jiāqiáng yǔqì

    • !

      Bạn nhất định đừng quên!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.

  2. 貳副trạng từ

    mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)

    中表示数量很多,或者用来强调一定要做某事biǎoshì shùliàng hěn duō,huòzhě yònglái qiánghuà yídìng yào zuò mǒu shì

    • !

      Nhất định đừng quên!

  3. 參数số từ

    mười triệu; vô số; nhất định; tuyệt đối (phải)

    中数字一百万的十倍;很多、无数shùzì yībǎi wàn de shí bèi; hěn duō、wúshù

    • 。

      Anh ấy có vô số lý do.

  4. 肆数số từ

    mười triệu; nhất định (phải/đừng)

    中数字,一千万,一百万的十倍shùzì、yī qiānwàn、yībǎi wàn de shíbèi

    • 。

      Trung Quốc có mười triệu dân.

千
qiān
thiên
BỘ THỦ⼗
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu