借款

借款
jièkuǎn
tá khoản

vay nợ; vay tiền

3 nghĩa#32425
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vay nợ; vay tiền

    • Tôi cần vay tiền.

  2. động từ

    cho vay tiền; khoản vay

    • Anh ấy vay tiền từ ngân hàng.

  3. động từ

    khoản vay; cho vay tiền

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.